adam
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæd.əm/
US/ˈæd.əm/
giọng máy của trình duyệt
adam nghĩa là a-đam.
Nghĩa của adam
Danh từ riêng
- (Abrahamism, religion) một nhân vật trong sách Sáng Thế của Kinh Cựu Ước và Kinh Quran.
Dạng từ của adam
| Số nhiều | adams |
Cụm từ, thành ngữ với adam
- Adam and Eve — Adam và Eve.
Câu ví dụ với adam
- A dog bit Adam yesterday. Một con chó đã cắn Adam hôm qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ adam
Từ, từ, từ,, từ,, từ, từ.
Câu hỏi thường gặp
adam nghĩa là gì?
adam (danh từ riêng) nghĩa là a-đam.
adam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adam: giọng Anh (UK) /ˈæd.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.əm/.