TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adagio

UK/əˈdɑːd͡ʒiəʊ/ US/əˈdɑːd͡ʒiəʊ/ giọng máy của trình duyệt

adagio nghĩa là khoan thai, nhịp khoan thai.

Nghĩa của adagio

Tính từ

  1. Âm nhạc Khoan thai.

Danh từ

  1. Âm nhạc Nhịp khoan thai.

Dạng từ của adagio

Số nhiềuadagios

Câu hỏi thường gặp

adagio nghĩa là gì?

adagio (tính từ, danh từ) nghĩa là khoan thai, nhịp khoan thai.

adagio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adagio: giọng Anh (UK) /əˈdɑːd͡ʒiəʊ/, giọng Mỹ (US) /əˈdɑːd͡ʒiəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.