TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

addle

UK/ˈæ.dəl/ US/ˈæ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

addle nghĩa là lẫn, quẫn, thối, hỏng.

Nghĩa của addle

Nội động từ

  1. Lẫn, quẫn, rối trí.
    • head addlesđầu óc quẫn lên
  2. Thối, hỏng, ung (trứng).

Ngoại động từ

  1. Làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc.
    • to addle one's brain (head)làm rối óc, làm quẫn trí
  2. Làm thối, làm hỏng, làm ung.
    • hot weather addles eggstrời nóng làm trứng bị hỏng

Tính từ

  1. Lẫn, quẫn, rối (trí óc).
  2. Thối, hỏng, ung (trứng).

Dạng từ của addle

So sánh hơnmore addle
So sánh nhấtmost addle
Số nhiềuaddles
Ngôi thứ ba số ítaddles
Hiện tại phân từ (-ing)addling
Quá khứ phân từaddled
Quá khứaddled

Họ từ của addle

Câu hỏi thường gặp

addle nghĩa là gì?

addle (nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là lẫn, quẫn, thối, hỏng.

addle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của addle: giọng Anh (UK) /ˈæ.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.