TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

addressing

UK/əˈdɹɛsɪŋ/ US/əˈdɹɛsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

addressing nghĩa là định địa chỉ, định vị trí.

Nghĩa của addressing

Động từ

  1. Tech Định địa chỉ, định vị trí (d).

Dạng từ của addressing

Số nhiềuaddressings

Câu hỏi thường gặp

addressing nghĩa là gì?

addressing (động từ) nghĩa là định địa chỉ, định vị trí.

addressing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của addressing: giọng Anh (UK) /əˈdɹɛsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈdɹɛsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.