TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adduce

UK/əˈdjuːs/ US/əˈd(j)uːs/ giọng máy của trình duyệt

adduce nghĩa là viện, viện dẫn.

Nghĩa của adduce

Ngoại động từ

  1. Viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...).

Dạng từ của adduce

Ngôi thứ ba số ítadduces
Hiện tại phân từ (-ing)adducing
Quá khứ phân từadduced
Quá khứadduced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adduce

Đồng nghĩa

Họ từ của adduce

Câu hỏi thường gặp

adduce nghĩa là gì?

adduce (ngoại động từ) nghĩa là viện, viện dẫn.

adduce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adduce: giọng Anh (UK) /əˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /əˈd(j)uːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.