adduce
UK/əˈdjuːs/
US/əˈd(j)uːs/
giọng máy của trình duyệt
adduce nghĩa là viện, viện dẫn.
Nghĩa của adduce
Ngoại động từ
- Viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...).
Dạng từ của adduce
| Ngôi thứ ba số ít | adduces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adducing |
| Quá khứ phân từ | adduced |
| Quá khứ | adduced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adduce
Đồng nghĩa
Họ từ của adduce
Câu hỏi thường gặp
adduce nghĩa là gì?
adduce (ngoại động từ) nghĩa là viện, viện dẫn.
adduce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adduce: giọng Anh (UK) /əˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /əˈd(j)uːs/.