TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adduction

UK/əˈdʌk.ʃn̩/ US/əˈdʌk.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

adduction nghĩa là sự khép, sự viện dẫn.

Nghĩa của adduction

Danh từ

  1. Giải phẫu Sự khép (cơ).
  2. Sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...).

Dạng từ của adduction

Số nhiềuadductions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adduction

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adduction nghĩa là gì?

adduction (danh từ) nghĩa là sự khép, sự viện dẫn.

adduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adduction: giọng Anh (UK) /əˈdʌk.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈdʌk.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.