adduction
UK/əˈdʌk.ʃn̩/
US/əˈdʌk.ʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
adduction nghĩa là sự khép, sự viện dẫn.
Nghĩa của adduction
Danh từ
- Giải phẫu Sự khép (cơ).
- Sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...).
Dạng từ của adduction
| Số nhiều | adductions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adduction
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adduction nghĩa là gì?
adduction (danh từ) nghĩa là sự khép, sự viện dẫn.
adduction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adduction: giọng Anh (UK) /əˈdʌk.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈdʌk.ʃn̩/.