TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adduct

UK/əˈdʌkt/ US/əˈdʌkt/ giọng máy của trình duyệt

adduct nghĩa là khép.

Nghĩa của adduct

Ngoại động từ

  1. Giải phẫu Khép (các cơ...).
  2. Hóa Sản phẩm của phản ứng cộng.

Dạng từ của adduct

Ngôi thứ ba số ítadducts
Hiện tại phân từ (-ing)adducting
Quá khứ phân từadducted
Quá khứadducted
Số nhiềuadducts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adduct

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adduct nghĩa là gì?

adduct (ngoại động từ) nghĩa là khép.

adduct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adduct: giọng Anh (UK) /əˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /əˈdʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.