adduct
UK/əˈdʌkt/
US/əˈdʌkt/
giọng máy của trình duyệt
adduct nghĩa là khép.
Nghĩa của adduct
Ngoại động từ
- Giải phẫu Khép (các cơ...).
- Hóa Sản phẩm của phản ứng cộng.
Dạng từ của adduct
| Ngôi thứ ba số ít | adducts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adducting |
| Quá khứ phân từ | adducted |
| Quá khứ | adducted |
| Số nhiều | adducts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adduct
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adduct nghĩa là gì?
adduct (ngoại động từ) nghĩa là khép.
adduct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adduct: giọng Anh (UK) /əˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /əˈdʌkt/.