adequation
giọng máy của trình duyệt
adequation nghĩa là sự san bằng, vật tương đương, điều tương đương.
Nghĩa của adequation
Danh từ
- Sự san bằng.
- Vật tương đương; điều tương đương.
Dạng từ của adequation
| Số nhiều | adequations |
Câu hỏi thường gặp
adequation nghĩa là gì?
adequation (danh từ) nghĩa là sự san bằng, vật tương đương, điều tương đương.