TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adequation

giọng máy của trình duyệt

adequation nghĩa là sự san bằng, vật tương đương, điều tương đương.

Nghĩa của adequation

Danh từ

  1. Sự san bằng.
  2. Vật tương đương; điều tương đương.

Dạng từ của adequation

Số nhiềuadequations

Câu hỏi thường gặp

adequation nghĩa là gì?

adequation (danh từ) nghĩa là sự san bằng, vật tương đương, điều tương đương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.