TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adespota

UK/əˈdɛspətə/ US/əˈdɛspətə/ giọng máy của trình duyệt

adespota nghĩa là Những tác phẩm khuyết danh.

Nghĩa của adespota

Danh từ

  1. Những tác phẩm khuyết danh.

Câu hỏi thường gặp

adespota nghĩa là gì?

adespota (danh từ) nghĩa là Những tác phẩm khuyết danh.

adespota phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adespota: giọng Anh (UK) /əˈdɛspətə/, giọng Mỹ (US) /əˈdɛspətə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.