TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adhan

UK/ɑːˈðɑːn/ US/ɑːˈðɑːn/ giọng máy của trình duyệt

adhan nghĩa là Lời kêu gọi cầu nguyện.

Nghĩa của adhan

Danh từ

  1. Lời kêu gọi cầu nguyện.

Dạng từ của adhan

Số nhiềuadhans

Nguồn gốc từ adhan

Được vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

adhan nghĩa là gì?

adhan (danh từ) nghĩa là Lời kêu gọi cầu nguyện.

adhan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adhan: giọng Anh (UK) /ɑːˈðɑːn/, giọng Mỹ (US) /ɑːˈðɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.