adhibit
UK/ədˈhɪbɪt/
US/ədˈhɪbɪt/
giọng máy của trình duyệt
adhibit nghĩa là ký vào, đóng vào, đắp, dán.
Nghĩa của adhibit
Ngoại động từ
- Ký (tên) vào; đóng (dấu) vào.
- Đắp (thuốc), dán (cao...); cho uống (thuốc...).
Dạng từ của adhibit
| Ngôi thứ ba số ít | adhibits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adhibiting |
| Quá khứ phân từ | adhibited |
| Quá khứ | adhibited |
Câu hỏi thường gặp
adhibit nghĩa là gì?
adhibit (ngoại động từ) nghĩa là ký vào, đóng vào, đắp, dán.
adhibit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adhibit: giọng Anh (UK) /ədˈhɪbɪt/, giọng Mỹ (US) /ədˈhɪbɪt/.