TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adhibit

UK/ədˈhɪbɪt/ US/ədˈhɪbɪt/ giọng máy của trình duyệt

adhibit nghĩa là ký vào, đóng vào, đắp, dán.

Nghĩa của adhibit

Ngoại động từ

  1. Ký (tên) vào; đóng (dấu) vào.
  2. Đắp (thuốc), dán (cao...); cho uống (thuốc...).

Dạng từ của adhibit

Ngôi thứ ba số ítadhibits
Hiện tại phân từ (-ing)adhibiting
Quá khứ phân từadhibited
Quá khứadhibited

Câu hỏi thường gặp

adhibit nghĩa là gì?

adhibit (ngoại động từ) nghĩa là ký vào, đóng vào, đắp, dán.

adhibit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adhibit: giọng Anh (UK) /ədˈhɪbɪt/, giọng Mỹ (US) /ədˈhɪbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.