adjacently
US/ə.ˈdʒeɪ.sᵊnt.li/
giọng máy của trình duyệt
adjacently nghĩa là cận kề nhau.
Nghĩa của adjacently
Phó từ
- Cận kề nhau.
Câu hỏi thường gặp
adjacently nghĩa là gì?
adjacently (phó từ) nghĩa là cận kề nhau.
adjacently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjacently: giọng Mỹ (US) /ə.ˈdʒeɪ.sᵊnt.li/.