adjacent
UK/əˈd͡ʒeɪ.sənt/
US/əˈd͡ʒeɪ.sənt/
giọng máy của trình duyệt
adjacent nghĩa là gần kề, kế liền, bên cạnh, liền.
Nghĩa của adjacent
Tính từ
- Gần kề, kế liền, sát ngay.
- adjacent angles(toán học) góc kề
- to be adjacent tokề sát, sát ngay
Dạng từ của adjacent
| Số nhiều | adjacents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjacent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của adjacent
Câu hỏi thường gặp
adjacent nghĩa là gì?
adjacent (tính từ) nghĩa là gần kề, kế liền, bên cạnh, liền.
adjacent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjacent: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒeɪ.sənt/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒeɪ.sənt/.