TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjacent

UK/əˈd͡ʒeɪ.sənt/ US/əˈd͡ʒeɪ.sənt/ giọng máy của trình duyệt

adjacent nghĩa là gần kề, kế liền, bên cạnh, liền.

Nghĩa của adjacent

Tính từ

  1. Gần kề, kế liền, sát ngay.
    • adjacent angles(toán học) góc kề
    • to be adjacent tokề sát, sát ngay

Dạng từ của adjacent

Số nhiềuadjacents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjacent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của adjacent

Câu hỏi thường gặp

adjacent nghĩa là gì?

adjacent (tính từ) nghĩa là gần kề, kế liền, bên cạnh, liền.

adjacent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjacent: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒeɪ.sənt/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒeɪ.sənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.