TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjudication

UK/ə(d)ˌd͡ʒu.dɪˈkeɪ.ʃən/ US/ə(d)ˌd͡ʒu.dɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

adjudication nghĩa là sự xét xử, sự tuyên án.

Nghĩa của adjudication

Danh từ

  1. Sự xét xử.
  2. Sự tuyên án, quyết định của quan toà.

Dạng từ của adjudication

Số nhiềuadjudications

Họ từ của adjudication

Câu hỏi thường gặp

adjudication nghĩa là gì?

adjudication (danh từ) nghĩa là sự xét xử, sự tuyên án.

adjudication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjudication: giọng Anh (UK) /ə(d)ˌd͡ʒu.dɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ə(d)ˌd͡ʒu.dɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.