TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjudicate

UK/əˈd͡ʒuː.dɪ.keɪt/ US/əˈd͡ʒu.dɪˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

adjudicate nghĩa là xét xử, tuyên án.

Nghĩa của adjudicate

Động từ

  1. Xét xử (quan toà).
  2. Tuyên án.

Dạng từ của adjudicate

Ngôi thứ ba số ítadjudicates
Hiện tại phân từ (-ing)adjudicating
Quá khứ phân từadjudicated
Quá khứadjudicated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjudicate

Đồng nghĩa

Họ từ của adjudicate

Câu hỏi thường gặp

adjudicate nghĩa là gì?

adjudicate (động từ) nghĩa là xét xử, tuyên án.

adjudicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjudicate: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒuː.dɪ.keɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒu.dɪˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.