TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjugate

giọng máy của trình duyệt

adjugate nghĩa là liên hợp, phù hợp, bổ sung, thêm vào.

Nghĩa của adjugate

Động từ

  1. Liên hợp, phù hợp.
  2. Bổ sung, thêm vào.

Dạng từ của adjugate

Ngôi thứ ba số ítadjugates
Hiện tại phân từ (-ing)adjugating
Quá khứ phân từadjugated
Quá khứadjugated
Số nhiềuadjugates

Câu hỏi thường gặp

adjugate nghĩa là gì?

adjugate (động từ) nghĩa là liên hợp, phù hợp, bổ sung, thêm vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.