adjugate
giọng máy của trình duyệt
adjugate nghĩa là liên hợp, phù hợp, bổ sung, thêm vào.
Nghĩa của adjugate
Động từ
- Liên hợp, phù hợp.
- Bổ sung, thêm vào.
Dạng từ của adjugate
| Ngôi thứ ba số ít | adjugates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adjugating |
| Quá khứ phân từ | adjugated |
| Quá khứ | adjugated |
| Số nhiều | adjugates |
Câu hỏi thường gặp
adjugate nghĩa là gì?
adjugate (động từ) nghĩa là liên hợp, phù hợp, bổ sung, thêm vào.