TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjunct

UK/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/ US/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/ giọng máy của trình duyệt

adjunct nghĩa là điều thêm vào, cái phụ vào, người phụ việc, phụ tá.

Nghĩa của adjunct

Danh từ

  1. Điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc.
  2. Người phụ việc, phụ tá.
  3. Ngôn ngữ học Định ngữ; bổ ngữ.
  4. Triết học (thuộc) tính không bản chất.

Tính từ

  1. Phụ vào; phụ thuộc.
  2. Phụ, phụ tá.

Dạng từ của adjunct

Số nhiềuadjuncts
So sánh hơnmore adjunct
So sánh nhấtmost adjunct
Ngôi thứ ba số ítadjuncts
Hiện tại phân từ (-ing)adjuncting
Quá khứ phân từadjuncted
Quá khứadjuncted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjunct

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của adjunct

Câu hỏi thường gặp

adjunct nghĩa là gì?

adjunct (danh từ, tính từ) nghĩa là điều thêm vào, cái phụ vào, người phụ việc, phụ tá.

adjunct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjunct: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.