adjunct
UK/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/
US/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/
giọng máy của trình duyệt
adjunct nghĩa là điều thêm vào, cái phụ vào, người phụ việc, phụ tá.
Nghĩa của adjunct
Danh từ
- Điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc.
- Người phụ việc, phụ tá.
- Ngôn ngữ học Định ngữ; bổ ngữ.
- Triết học (thuộc) tính không bản chất.
Tính từ
- Phụ vào; phụ thuộc.
- Phụ, phụ tá.
Dạng từ của adjunct
| Số nhiều | adjuncts |
| So sánh hơn | more adjunct |
| So sánh nhất | most adjunct |
| Ngôi thứ ba số ít | adjuncts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adjuncting |
| Quá khứ phân từ | adjuncted |
| Quá khứ | adjuncted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjunct
Đồng nghĩa
accessoryaccompanimentadditionadd-onaffixannexinfusionapanageappendageappendixextraincreaseincrementsupplementassociate
Trái nghĩa
Họ từ của adjunct
Câu hỏi thường gặp
adjunct nghĩa là gì?
adjunct (danh từ, tính từ) nghĩa là điều thêm vào, cái phụ vào, người phụ việc, phụ tá.
adjunct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjunct: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/.