TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjustable

UK/əˈd͡ʒʌstəbəl/ US/əˈd͡ʒʌstəbəl/ giọng máy của trình duyệt

adjustable nghĩa là Có thể điều chỉnh được.

Nghĩa của adjustable

Tính từ

  1. Có thể điều chỉnh được.
  2. Có thể làm cho thích hợp.
  3. Có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...).

Dạng từ của adjustable

So sánh hơnmore adjustable
So sánh nhấtmost adjustable
Số nhiềuadjustables

Họ từ của adjustable

Cụm từ, thành ngữ với adjustable

  • adjustable array — Dẫy/mảng điều chỉnh được.
  • adjustable capacitor — Bộ điện dung chỉnh được.
  • adjustable dimension — Kích thước điều chỉnh được.
  • adjustable peg regime — Chế độ điều chỉnh hạn chế.
  • adjustable peg system — Hệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh.
  • adjustable probe — Đầu dò điều chỉnh được.
  • adjustable spanner — Mỏ lết.

Câu hỏi thường gặp

adjustable nghĩa là gì?

adjustable (tính từ) nghĩa là Có thể điều chỉnh được.

adjustable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjustable: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒʌstəbəl/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒʌstəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.