adjustable
UK/əˈd͡ʒʌstəbəl/
US/əˈd͡ʒʌstəbəl/
giọng máy của trình duyệt
adjustable nghĩa là Có thể điều chỉnh được.
Nghĩa của adjustable
Tính từ
- Có thể điều chỉnh được.
- Có thể làm cho thích hợp.
- Có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...).
Dạng từ của adjustable
| So sánh hơn | more adjustable |
| So sánh nhất | most adjustable |
| Số nhiều | adjustables |
Họ từ của adjustable
Cụm từ, thành ngữ với adjustable
- adjustable array — Dẫy/mảng điều chỉnh được.
- adjustable capacitor — Bộ điện dung chỉnh được.
- adjustable dimension — Kích thước điều chỉnh được.
- adjustable peg regime — Chế độ điều chỉnh hạn chế.
- adjustable peg system — Hệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh.
- adjustable probe — Đầu dò điều chỉnh được.
- adjustable spanner — Mỏ lết.
Câu hỏi thường gặp
adjustable nghĩa là gì?
adjustable (tính từ) nghĩa là Có thể điều chỉnh được.
adjustable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjustable: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒʌstəbəl/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒʌstəbəl/.