TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjuster

giọng máy của trình duyệt

adjuster nghĩa là máy điều chỉnh, thợ lắp máy, thợ lắp ráp.

Nghĩa của adjuster

Danh từ

  1. Máy điều chỉnh.
  2. Thợ lắp máy, thợ lắp ráp.

Dạng từ của adjuster

Số nhiềuadjusters

Câu hỏi thường gặp

adjuster nghĩa là gì?

adjuster (danh từ) nghĩa là máy điều chỉnh, thợ lắp máy, thợ lắp ráp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.