adjuster
giọng máy của trình duyệt
adjuster nghĩa là máy điều chỉnh, thợ lắp máy, thợ lắp ráp.
Nghĩa của adjuster
Danh từ
- Máy điều chỉnh.
- Thợ lắp máy, thợ lắp ráp.
Dạng từ của adjuster
| Số nhiều | adjusters |
Câu hỏi thường gặp
adjuster nghĩa là gì?
adjuster (danh từ) nghĩa là máy điều chỉnh, thợ lắp máy, thợ lắp ráp.