TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

administratorship

UK/ædˈmɪnəstɹeɪtɚʃɪp/ US/ædˈmɪnəstɹeɪtɚʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

administratorship nghĩa là chức vụ quản lý.

Nghĩa của administratorship

Danh từ

  1. Chức vụ quản lý.
  2. Chức vụ người cầm quyền cai trị.
  3. Pháp lý Chức vụ quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).

Dạng từ của administratorship

Số nhiềuadministratorships

Câu hỏi thường gặp

administratorship nghĩa là gì?

administratorship (danh từ) nghĩa là chức vụ quản lý.

administratorship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của administratorship: giọng Anh (UK) /ædˈmɪnəstɹeɪtɚʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ædˈmɪnəstɹeɪtɚʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.