administratorship
UK/ædˈmɪnəstɹeɪtɚʃɪp/
US/ædˈmɪnəstɹeɪtɚʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
administratorship nghĩa là chức vụ quản lý.
Nghĩa của administratorship
Danh từ
- Chức vụ quản lý.
- Chức vụ người cầm quyền cai trị.
- Pháp lý Chức vụ quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).
Dạng từ của administratorship
| Số nhiều | administratorships |
Câu hỏi thường gặp
administratorship nghĩa là gì?
administratorship (danh từ) nghĩa là chức vụ quản lý.
administratorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của administratorship: giọng Anh (UK) /ædˈmɪnəstɹeɪtɚʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ædˈmɪnəstɹeɪtɚʃɪp/.