TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

administrator

UK/ədˈmɪn.ɪ.stɹeɪ.tə/ US/ədˈmɪn.ɪ.stɹeɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

administrator nghĩa là người quản lý, quản trị viên, nhà quản trị.

Nghĩa của administrator

Danh từ

  1. Người quản lý.
  2. Người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị.
  3. Pháp lý Người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).
  4. Giáo dục Ban giám hiệu.

Dạng từ của administrator

Số nhiềuadministrators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với administrator

Đồng nghĩa

Họ từ của administrator

Câu hỏi thường gặp

administrator nghĩa là gì?

administrator (danh từ) nghĩa là người quản lý, quản trị viên, nhà quản trị.

administrator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của administrator: giọng Anh (UK) /ədˈmɪn.ɪ.stɹeɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ədˈmɪn.ɪ.stɹeɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.