TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adonis

UK/əˈdəʊ.nɪs/ US/əˈdɑn.ɪs/ giọng máy của trình duyệt

adonis nghĩa là A-đô-nít (Chúa Tể).

Nghĩa của adonis

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học A-đô-nít (Chúa Tể).
  2. Người thanh niên đẹp trai.
  3. Thực vật học Cỏ phúc thọ.
  4. Động vật học Bướm ađônít.

Dạng từ của adonis

Số nhiềuAdonises

Họ từ của adonis

Câu hỏi thường gặp

adonis nghĩa là gì?

adonis (danh từ) nghĩa là A-đô-nít (Chúa Tể).

adonis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adonis: giọng Anh (UK) /əˈdəʊ.nɪs/, giọng Mỹ (US) /əˈdɑn.ɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.