adopt
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈdɒpt/
US/əˈdɑpt/
giọng máy của trình duyệt
adopt nghĩa là nhận làm con nuôi, theo, làm theo.
Nghĩa của adopt
Ngoại động từ
- Nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi.
- an adopted childđứa con nuôi
- he adopted the old man as his fatheranh ấy nhận ông cụ làm bố nuôi
- Theo, làm theo, thái dụng.
- to a adopt new method of teachingtheo phương pháp giảng dạy mới
- Chọn (nghề, người cho một chức vị).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chấp nhận và thực hiện.
- to adopt a proposalchấp nhận và thực hiện một đề nghị
Dạng từ của adopt
| Ngôi thứ ba số ít | adopts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adopting |
| Quá khứ phân từ | adopted |
| Quá khứ | adopted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adopt
Đồng nghĩa
Họ từ của adopt
Câu ví dụ với adopt
- The couple decided to adopt an orphan. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
- Since they had no children of their own, they decided to adopt a little girl. Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái.
- Mary doesn't know that she's adopted. Mary không biết rằng cô ấy được nhận nuôi.
- I know Tom is adopted. Tôi biết Tom là con nuôi.
- He adopted her idea. Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.
- I didn't know I was adopted until I was thirteen. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.
- Tom was adopted. Tom đã được nhận nuôi.
- I didn't know that I was adopted until I was thirteen. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
adopt nghĩa là gì?
adopt (ngoại động từ) nghĩa là nhận làm con nuôi, theo, làm theo.
adopt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adopt: giọng Anh (UK) /əˈdɒpt/, giọng Mỹ (US) /əˈdɑpt/.