adopted
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈdɒptɪd/
US/əˈdɑptɪd/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của adopted
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của adopted
| So sánh hơn | more adopted |
| So sánh nhất | most adopted |
Câu ví dụ với adopted
- Mary doesn't know that she's adopted. Mary không biết rằng cô ấy được nhận nuôi.
- I know Tom is adopted. Tôi biết Tom là con nuôi.
- He adopted her idea. Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.
- I didn't know I was adopted until I was thirteen. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.
- Tom was adopted. Tom đã được nhận nuôi.
- I didn't know that I was adopted until I was thirteen. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.
- I adopted Tom. Tôi nhận nuôi Tom.
- I didn't know I was adopted until I was thirteen years old. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).