adoptee
US/əˌdɑpˈti/
giọng máy của trình duyệt
adoptee nghĩa là con nuôi.
Nghĩa của adoptee
Danh từ
- Con nuôi.
Dạng từ của adoptee
| Số nhiều | adoptees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adoptee
Đồng nghĩa
Họ từ của adoptee
Câu hỏi thường gặp
adoptee nghĩa là gì?
adoptee (danh từ) nghĩa là con nuôi.
adoptee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adoptee: giọng Mỹ (US) /əˌdɑpˈti/.