TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adumbrate

UK/ˈædʌmˌbɹeɪt/ US/ˈædʌmˌbɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

adumbrate nghĩa là phác hoạ, cho biết lờ mờ.

Nghĩa của adumbrate

Động từ

  1. transitive Phác hoạ.
  2. Cho biết lờ mờ.
  3. Làm cho biết trước, báo trước bằng điềm.
  4. Che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống.

Dạng từ của adumbrate

Ngôi thứ ba số ítadumbrates
Hiện tại phân từ (-ing)adumbrating
Quá khứ phân từadumbrated
Quá khứadumbrated

Họ từ của adumbrate

Câu hỏi thường gặp

adumbrate nghĩa là gì?

adumbrate (động từ) nghĩa là phác hoạ, cho biết lờ mờ.

adumbrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adumbrate: giọng Anh (UK) /ˈædʌmˌbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈædʌmˌbɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.