adumbration
UK/ˌædʌmˈbɹeɪʃ(ə)n/
US/ˌædəmˈbɹeɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
adumbration nghĩa là sự phác hoạ, bản phác hoạ, sự cho biết, lờ mờ.
Nghĩa của adumbration
Danh từ
- Sự phác hoạ, bản phác hoạ.
- Sự cho biết, lờ mờ; hình ảnh lờ mờ.
- Sự báo trước, điềm báo trước.
- Sự che chở, sự toả bóng, bóng tối, bóng râm.
Dạng từ của adumbration
| Số nhiều | adumbrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adumbration
Đồng nghĩa
Họ từ của adumbration
Câu hỏi thường gặp
adumbration nghĩa là gì?
adumbration (danh từ) nghĩa là sự phác hoạ, bản phác hoạ, sự cho biết, lờ mờ.
adumbration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adumbration: giọng Anh (UK) /ˌædʌmˈbɹeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌædəmˈbɹeɪʃ(ə)n/.