TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advantageousness

US/ˌæd.ˌvæn.ˈteɪ.dʒəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

advantageousness nghĩa là tính có lợi, tính thuận lợi.

Nghĩa của advantageousness

Danh từ

  1. Tính có lợi, tính thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp

advantageousness nghĩa là gì?

advantageousness (danh từ) nghĩa là tính có lợi, tính thuận lợi.

advantageousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advantageousness: giọng Mỹ (US) /ˌæd.ˌvæn.ˈteɪ.dʒəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.