advection
UK/ædˈvɛkʃən/
US/ædˈvɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
advection nghĩa là bình lưu.
Nghĩa của advection
Danh từ
- Khí tượng Bình lưu.
- cơ học Sự di chuyển của chất lưu (chất lỏng hoặc khí) do chênh lệch áp suất (chính xác hơn là do divergence của áp suất, nabla(P)).
Dạng từ của advection
| Số nhiều | advections |
Câu hỏi thường gặp
advection nghĩa là gì?
advection (danh từ) nghĩa là bình lưu.
advection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của advection: giọng Anh (UK) /ædˈvɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ædˈvɛkʃən/.