TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adverse balance

US/ ˈbæ.lənts/ giọng máy của trình duyệt

adverse balance nghĩa là cán cân thâm hụt.

Nghĩa của adverse balance

Danh từ

  1. (econ) Cán cân thâm hụt.

Câu hỏi thường gặp

adverse balance nghĩa là gì?

adverse balance (danh từ) nghĩa là cán cân thâm hụt.

adverse balance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adverse balance: giọng Mỹ (US) / ˈbæ.lənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.