TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adverse selection

giọng máy của trình duyệt

adverse selection nghĩa là lựa chọn trái ý.

Nghĩa của adverse selection

Danh từ

  1. economics, business, insurance Lựa chọn trái ý; lựa chọn theo hướng bất lợi.

Câu hỏi thường gặp

adverse selection nghĩa là gì?

adverse selection (danh từ) nghĩa là lựa chọn trái ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.