TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advertiser

UK/ˈædvɚˌtaɪzɚ/ US/ˈædvɚˌtaɪzɚ/ giọng máy của trình duyệt

advertiser nghĩa là người quảng cáo, báo đăng quảng cáo.

Nghĩa của advertiser

Danh từ

  1. Người báo cho biết trước.
  2. Người quảng cáo; báo đăng quảng cáo; tờ quảng cáo.

Dạng từ của advertiser

Số nhiềuadvertisers

Câu hỏi thường gặp

advertiser nghĩa là gì?

advertiser (danh từ) nghĩa là người quảng cáo, báo đăng quảng cáo.

advertiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advertiser: giọng Anh (UK) /ˈædvɚˌtaɪzɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈædvɚˌtaɪzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.