TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advertize

giọng máy của trình duyệt

advertize nghĩa là báo cho biết, quảng cáo.

Nghĩa của advertize

Động từ

  1. Báo cho biết, báo cho ai biết trước.
    • to advertise someone of somethingbáo cho ai biết trước cái gì đó
    • to advertise someone that...báo cho ai biết rằng
  2. Quảng cáo (hàng).
  3. Đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết).
    • to advertise for somethingđăng báo tìm cái gì

Câu hỏi thường gặp

advertize nghĩa là gì?

advertize (động từ) nghĩa là báo cho biết, quảng cáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.