advice
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ədˈvaɪs/
US/ədˈvaɪs/
giọng máy của trình duyệt
advice nghĩa là lời khuyên, lời chỉ bảo, tin tức.
Nghĩa của advice
Danh từ
- Lời khuyên, lời chỉ bảo.
- to act on advicelàm (hành động) theo lời khuyên
- to take advicetheo lời khuyên, nghe theo lời khuyên
- a piece of advicelời khuyên
- Thường số, Số nhiều Tin tức.
Dạng từ của advice
| Số nhiều | advices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advice
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của advice
Cụm từ, thành ngữ với advice
- according to our latest advices — Theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được; (Số nhiều) (thương nghiệp) thư thông báo ((cũng) letter of advice).
Câu ví dụ với advice
- Tom used to get advice from Mary. Tom từng nhận lời khuyên từ Mary.
- You should follow the doctor's advice. Bạn nên làm theo lời bác sĩ.
- Could you give me some advice? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không?
- Tom doesn't want to take advice from Mary. Tom không muốn nghe lời khuyên từ Mary.
- Can you give me some advice? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không?
- I asked her for some advice. Tôi đã nhờ cô ấy cho tôi xin một chút lời khuyên.
- All you have to do is follow his advice. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
- We do need your advice. Chúng tôi có cần lời khuyên của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
advice nghĩa là gì?
advice (danh từ) nghĩa là lời khuyên, lời chỉ bảo, tin tức.
advice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của advice: giọng Anh (UK) /ədˈvaɪs/, giọng Mỹ (US) /ədˈvaɪs/.