TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adz

UK/ædz/ US/ædz/ giọng máy của trình duyệt

adz nghĩa là rìu lưỡi vòm.

Nghĩa của adz

Danh từ

  1. Rìu lưỡi vòm.

Ngoại động từ

  1. Đẽo bằng rìu lưỡi vòm.

Câu hỏi thường gặp

adz nghĩa là gì?

adz (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rìu lưỡi vòm.

adz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adz: giọng Anh (UK) /ædz/, giọng Mỹ (US) /ædz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.