adze
UK/ædz/
US/ædz/
giọng máy của trình duyệt
adze nghĩa là rìu lưỡi vòm.
Nghĩa của adze
Danh từ
- Rìu lưỡi vòm.
Ngoại động từ
- Đẽo bằng rìu lưỡi vòm.
Dạng từ của adze
| Số nhiều | adzes |
| Ngôi thứ ba số ít | adzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adzing |
| Quá khứ phân từ | adzed |
| Quá khứ | adzed |
Câu hỏi thường gặp
adze nghĩa là gì?
adze (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rìu lưỡi vòm.
adze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adze: giọng Anh (UK) /ædz/, giọng Mỹ (US) /ædz/.