TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aerate

UK/ɛːˈɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

aerate nghĩa là làm thông khí, quạt gió, cho hơi vào, cho khí cacbonic vào.

Nghĩa của aerate

Ngoại động từ

  1. Làm thông khí, quạt gió.
  2. Cho hơi vào, cho khí cacbonic vào (nước uống, đồ giải khát...).
    • aerated waternước uống có hơi
  3. Y học Làm cho (máu) lấy oxy (qua hô hấp).
  4. Làm cho hả mùi (sữa) (bằng cách rót thành lớp mỏng).

Dạng từ của aerate

Ngôi thứ ba số ítaerates
Hiện tại phân từ (-ing)aerating
Quá khứ phân từaerated
Quá khứaerated

Họ từ của aerate

Câu hỏi thường gặp

aerate nghĩa là gì?

aerate (ngoại động từ) nghĩa là làm thông khí, quạt gió, cho hơi vào, cho khí cacbonic vào.

aerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aerate: giọng Anh (UK) /ɛːˈɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.