aerify
UK/ˈɛːɹɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
aerify nghĩa là khí hoá.
Nghĩa của aerify
Ngoại động từ
- Làm hoá ra thể hơi, khí hoá.
Dạng từ của aerify
| Ngôi thứ ba số ít | aerifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aerifying |
| Quá khứ phân từ | aerified |
| Quá khứ | aerified |
Câu hỏi thường gặp
aerify nghĩa là gì?
aerify (ngoại động từ) nghĩa là khí hoá.
aerify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aerify: giọng Anh (UK) /ˈɛːɹɪfaɪ/.