TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aerify

UK/ˈɛːɹɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

aerify nghĩa là khí hoá.

Nghĩa của aerify

Ngoại động từ

  1. Làm hoá ra thể hơi, khí hoá.

Dạng từ của aerify

Ngôi thứ ba số ítaerifies
Hiện tại phân từ (-ing)aerifying
Quá khứ phân từaerified
Quá khứaerified

Câu hỏi thường gặp

aerify nghĩa là gì?

aerify (ngoại động từ) nghĩa là khí hoá.

aerify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aerify: giọng Anh (UK) /ˈɛːɹɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.