aero
UK/ɛː.ɹə/
US/ɛː.ɹə/
giọng máy của trình duyệt
aero nghĩa là phi thuyền, phi cơ, không khí, không gian.
Nghĩa của aero
Danh từ
- Phi thuyền, phi cơ.
Tính từ
- Thuộc phi thuyền, phi cơ.
- Aero club.
- Câu lạc bộ hàng không.
Tiền tố
- Không khí, không gian.
Dạng từ của aero
| So sánh hơn | more aero |
| So sánh nhất | most aero |
| Số nhiều | aeros |
Họ từ của aero
Câu hỏi thường gặp
aero nghĩa là gì?
aero (danh từ, tính từ, tiền tố) nghĩa là phi thuyền, phi cơ, không khí, không gian.
aero phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aero: giọng Anh (UK) /ɛː.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ɛː.ɹə/.