TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aero

UK/ɛː.ɹə/ US/ɛː.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

aero nghĩa là phi thuyền, phi cơ, không khí, không gian.

Nghĩa của aero

Danh từ

  1. Phi thuyền, phi cơ.

Tính từ

  1. Thuộc phi thuyền, phi cơ.
  2. Aero club.
  3. Câu lạc bộ hàng không.

Tiền tố

  1. Không khí, không gian.

Dạng từ của aero

So sánh hơnmore aero
So sánh nhấtmost aero
Số nhiềuaeros

Họ từ của aero

Câu hỏi thường gặp

aero nghĩa là gì?

aero (danh từ, tính từ, tiền tố) nghĩa là phi thuyền, phi cơ, không khí, không gian.

aero phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aero: giọng Anh (UK) /ɛː.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ɛː.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.