aerobatic
UK/ˌɛːɹ.əˈbæ.tɪk/
US/ˌɛɚ.əˈbæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
aerobatic nghĩa là nhào lộn trên không.
Nghĩa của aerobatic
Tính từ
- Nói về máy bay Nhào lộn trên không.
Dạng từ của aerobatic
| So sánh hơn | more aerobatic |
| So sánh nhất | most aerobatic |
Câu hỏi thường gặp
aerobatic nghĩa là gì?
aerobatic (tính từ) nghĩa là nhào lộn trên không.
aerobatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aerobatic: giọng Anh (UK) /ˌɛːɹ.əˈbæ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɚ.əˈbæ.tɪk/.