TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aeroculture

US/ˈɛərəˌkʌltʃər/ giọng máy của trình duyệt

aeroculture nghĩa là Phương pháp nuôi trồng thực vật không cần đất.

Nghĩa của aeroculture

Danh từ

  1. Phương pháp nuôi trồng thực vật không cần đất.

Câu hỏi thường gặp

aeroculture nghĩa là gì?

aeroculture (danh từ) nghĩa là Phương pháp nuôi trồng thực vật không cần đất.

aeroculture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aeroculture: giọng Mỹ (US) /ˈɛərəˌkʌltʃər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.