aerolite
UK/ˈɛə.ɹə.laɪt/
US/ˈɛə.ɹə.laɪt/
giọng máy của trình duyệt
aerolite nghĩa là đá trời, thiên thạch.
Nghĩa của aerolite
Danh từ
- Đá trời, thiên thạch.
Dạng từ của aerolite
| Số nhiều | aerolites |
Câu hỏi thường gặp
aerolite nghĩa là gì?
aerolite (danh từ) nghĩa là đá trời, thiên thạch.
aerolite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aerolite: giọng Anh (UK) /ˈɛə.ɹə.laɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛə.ɹə.laɪt/.