TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aerolite

UK/ˈɛə.ɹə.laɪt/ US/ˈɛə.ɹə.laɪt/ giọng máy của trình duyệt

aerolite nghĩa là đá trời, thiên thạch.

Nghĩa của aerolite

Danh từ

  1. Đá trời, thiên thạch.

Dạng từ của aerolite

Số nhiềuaerolites

Câu hỏi thường gặp

aerolite nghĩa là gì?

aerolite (danh từ) nghĩa là đá trời, thiên thạch.

aerolite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aerolite: giọng Anh (UK) /ˈɛə.ɹə.laɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛə.ɹə.laɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.