aesthetic
UK/iːsˈθɛ.tɪk/
US/ɛsˈθɛ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
aesthetic nghĩa là mỹ học, thẩm mỹ, có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ.
Nghĩa của aesthetic
Tính từ
- Thuộc Mỹ học, thẩm mỹ.
- Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ.
Dạng từ của aesthetic
| So sánh hơn | more aesthetic |
| So sánh nhất | most aesthetic |
| Số nhiều | aesthetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aesthetic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của aesthetic
Câu ví dụ với aesthetic
- For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aesthetic nghĩa là gì?
aesthetic (tính từ) nghĩa là mỹ học, thẩm mỹ, có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ.
aesthetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aesthetic: giọng Anh (UK) /iːsˈθɛ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛsˈθɛ.tɪk/.