TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aestivarium

giọng máy của trình duyệt

aestivarium nghĩa là Lô cây trồng mùa hè (ở vườn thực vật).

Nghĩa của aestivarium

Danh từ

  1. Lô cây trồng mùa hè (ở vườn thực vật).

Câu hỏi thường gặp

aestivarium nghĩa là gì?

aestivarium (danh từ) nghĩa là Lô cây trồng mùa hè (ở vườn thực vật).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.