aestivate
giọng máy của trình duyệt
aestivate nghĩa là ngủ hè.
Nghĩa của aestivate
Nội động từ
- Động vật học Ngủ hè.
Câu hỏi thường gặp
aestivate nghĩa là gì?
aestivate (nội động từ) nghĩa là ngủ hè.
aestivate nghĩa là ngủ hè.
aestivate (nội động từ) nghĩa là ngủ hè.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.