TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affinage

US/ˌɑfɪˈnɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

affinage nghĩa là sự tinh luyện, sự tinh chế.

Nghĩa của affinage

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự tinh luyện, sự tinh chế.

Câu hỏi thường gặp

affinage nghĩa là gì?

affinage (danh từ) nghĩa là sự tinh luyện, sự tinh chế.

affinage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affinage: giọng Mỹ (US) /ˌɑfɪˈnɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.