TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affiliation

US/əˌfɪliˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

affiliation nghĩa là sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào.

Nghĩa của affiliation

Danh từ

  1. Sự nhập hội, sự nhập đoàn.
  2. Sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết.
  3. Pháp lý Sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).
  4. Sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).
  5. Sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).

Dạng từ của affiliation

Số nhiềuaffiliations

Họ từ của affiliation

Câu hỏi thường gặp

affiliation nghĩa là gì?

affiliation (danh từ) nghĩa là sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào.

affiliation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affiliation: giọng Mỹ (US) /əˌfɪliˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.