affiliation
US/əˌfɪliˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
affiliation nghĩa là sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào.
Nghĩa của affiliation
Danh từ
- Sự nhập hội, sự nhập đoàn.
- Sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết.
- Pháp lý Sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).
- Sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).
- Sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).
Dạng từ của affiliation
| Số nhiều | affiliations |
Họ từ của affiliation
Câu hỏi thường gặp
affiliation nghĩa là gì?
affiliation (danh từ) nghĩa là sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào.
affiliation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affiliation: giọng Mỹ (US) /əˌfɪliˈeɪʃən/.