TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affirmatively

US/ə.ˈfɜː.mə.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

affirmatively nghĩa là khẳng định, quả quyết.

Nghĩa của affirmatively

Phó từ

  1. Khẳng định, quả quyết.

Dạng từ của affirmatively

So sánh hơnmore affirmatively
So sánh nhấtmost affirmatively

Câu hỏi thường gặp

affirmatively nghĩa là gì?

affirmatively (phó từ) nghĩa là khẳng định, quả quyết.

affirmatively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affirmatively: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɜː.mə.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.