TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affix

UK/ˈæf.ɪks/ US/ˈæf.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

affix nghĩa là sự thêm vào, phần thêm vào, phụ tố, on.

Nghĩa của affix

Danh từ

  1. Sự thêm vào; phần thêm vào.
  2. Ngôn ngữ học Phụ tố.

Ngoại động từ

  1. Affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào.
  2. Đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...).
    • to affix a sealđóng dấu
    • to affix stampdán tem
    • to affix one's signature to a documentský tên vào nhãn hiệu

Dạng từ của affix

Số nhiềuaffixes
Ngôi thứ ba số ítaffixes
Hiện tại phân từ (-ing)affixing
Quá khứ phân từaffixed
Quá khứaffixed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affix

Đồng nghĩa

Họ từ của affix

Câu hỏi thường gặp

affix nghĩa là gì?

affix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thêm vào, phần thêm vào, phụ tố, on.

affix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affix: giọng Anh (UK) /ˈæf.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.