affix
UK/ˈæf.ɪks/
US/ˈæf.ɪks/
giọng máy của trình duyệt
affix nghĩa là sự thêm vào, phần thêm vào, phụ tố, on.
Nghĩa của affix
Danh từ
- Sự thêm vào; phần thêm vào.
- Ngôn ngữ học Phụ tố.
Ngoại động từ
- Affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào.
- Đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...).
- to affix a sealđóng dấu
- to affix stampdán tem
- to affix one's signature to a documentský tên vào nhãn hiệu
Dạng từ của affix
| Số nhiều | affixes |
| Ngôi thứ ba số ít | affixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affixing |
| Quá khứ phân từ | affixed |
| Quá khứ | affixed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affix
Đồng nghĩa
Họ từ của affix
Câu hỏi thường gặp
affix nghĩa là gì?
affix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thêm vào, phần thêm vào, phụ tố, on.
affix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affix: giọng Anh (UK) /ˈæf.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.ɪks/.