TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affranchise

UK/əˈfɹænˌt͡ʃaɪz/ US/əˈfɹænˌt͡ʃaɪz/ giọng máy của trình duyệt

affranchise nghĩa là giải phóng.

Nghĩa của affranchise

Ngoại động từ

  1. Giải phóng.

Dạng từ của affranchise

Ngôi thứ ba số ítaffranchises
Hiện tại phân từ (-ing)affranchising
Quá khứ phân từaffranchised
Quá khứaffranchised

Câu hỏi thường gặp

affranchise nghĩa là gì?

affranchise (ngoại động từ) nghĩa là giải phóng.

affranchise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affranchise: giọng Anh (UK) /əˈfɹænˌt͡ʃaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈfɹænˌt͡ʃaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.