affranchise
UK/əˈfɹænˌt͡ʃaɪz/
US/əˈfɹænˌt͡ʃaɪz/
giọng máy của trình duyệt
affranchise nghĩa là giải phóng.
Nghĩa của affranchise
Ngoại động từ
- Giải phóng.
Dạng từ của affranchise
| Ngôi thứ ba số ít | affranchises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affranchising |
| Quá khứ phân từ | affranchised |
| Quá khứ | affranchised |
Câu hỏi thường gặp
affranchise nghĩa là gì?
affranchise (ngoại động từ) nghĩa là giải phóng.
affranchise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affranchise: giọng Anh (UK) /əˈfɹænˌt͡ʃaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈfɹænˌt͡ʃaɪz/.